Le ministère de l'Intérieur recueille actuellement des avis sur le projet de circulaire modifiant et complétant certains contenus de la circulaire interministérielle n° 11 du 5 janvier 2005 du ministre de l'Intérieur, du ministre du Travail, des Invalides et des Affaires sociales, du ministre des Finances et du ministre, président du Comité des affaires ethniques guidant la mise en œuvre du régime d'indemnités régionales (remplaçant la circulaire n° 23/2025/TT-BNV).
En conséquence, l'un des contenus modifiés et complétés est de remplacer l'expression "Niveau minimum général" par l'expression "Niveau de salaire de base" au point a du paragraphe 2 de la section II de la circulaire interministérielle n° 11/2005/TTLTBNV-BLĐTBXH-BTC-UBD.
Les allocations régionales prévues comprennent 7 niveaux: 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,7 et 1,0 par rapport au salaire de base; le niveau de 1,0 ne s'applique qu'aux îles particulièrement difficiles et ardues telles que l'archipel de Truong Sa.
Le montant de l'allocation régionale est calculé selon la formule suivante: Montant de l'allocation régionale = Coefficient d'allocation régionale x Salaire de base.
Voici la liste détaillée des zones où l'allocation régionale 0,7 devrait être appliquée, publiée avec le projet de circulaire:
| STT | Province/Ville | Zone bénéficiant d'une allocation de 0,7 |
|---|---|---|
| 1 | TUYEN QUANG | Yên Minh, Bạch Đích, Thắng Mố, Du Già, Đường Thượng, Mậu Duệ, Ngọc Long, Quản Bạ, Lùng Tám, Tùng Vài, Nghĩa Thuận, Cán Tỷ, Quảng Nguyên, Khuôn Lùng, Nấm Dẩn, Trung Thịnh, Pà Vầy Sủ, Xín Mần, Thông Nguyên, Hồ Thầu, Nậm Dịch, Tân Tiến, Hoàng Su Phì, Thàng Tín, Bản Máy, Pờ Ly Ngài, Mèo Vạc, Tát Ngà, Niêm Sơn, Sủng Máng, Khâu Vai, Sơn Vĩ, Lao Chải, Thanh Thuỷ, Minh Tân, Đồng Văn, Sà Phìn, Phố Bảng, Lũng Cú, Lũng Phìn. |
| 2 | CAO BẰNG | Bảo Lạc, Hưng Đạo, Xuân Trường, Cô Ba, Khánh Xuân, Cốc Pàng, Huy Giáp, Sơn Lộ, Bảo Lâm, Nam Quang, Lý Bôn, Quảng Lâm, Yên Thổ, Hạ Lang, Quang Long, Vinh Quý, Lý Quốc, Hà Quảng, Lũng Nặm, Tổng Cọt, Tam Kim, Phan Thanh, Phục Hòa, Bế Văn Đàn, Trùng Khánh, Quang Hán, Đoài Dương, Đàm Thủy, Đình Phong, Quang Trung. |
| 3 | LAI CHÂU | Mường Kim, Khoen On, Nậm Sỏ, Tả Lèng, Khun Há, Sin Suối Hồ, Dào San, Sì Lở Lầu, Khổng Lào, Tủa Sín Chải, Sìn Hồ, Hồng Thu, Nậm Tăm, Pu Sam Cáp, Nậm Cuổi, Nậm Mạ, Lê Lợi, Nậm Hàng, Mường Mô, Hua Bum, Pa Tần, Bum Nưa, Bum Tở, Mường Tè, Thu Lũm, Pa Ủ, Mù Cả, Tà Tổng, Phong Thổ, Tân Uyên, Pắc Ta. Tân Phong, Đoàn Kết. |
| 4 | LAO CAI | Si Ma Cai, Sin Cheng, Minh Luong, Nam Xe, A Mu Sung, Y Ty, Den Sang, Muong Hum, Ban Xeo, Ta Cu Ty, Lung Phinh, Bac Ha, Ban Lien, Bao Nhai, Coc Lau, Ban Lau, Muong Khuong, Pha Long, Cao Son, Nghia Do, Ta Phin, Ta Van, Ban Ho, Muong Bo, Ngu Chi Son, Che Tao, Nam Co, Lao Chai, Khao Mang, Mu Cang Chai, Pung Luong, Tu Le, Ta Xi Lang, Tram Tau, Hanh Phuc, Phinh Ho, Bat Xat. |
| 5 | THÁI NGUYÊN | Bằng Thành, Thượng Quan, Văn Lang, Xuân Dương, Nghiên Loan, Cao Minh, Đồng Phúc, Ngân Sơn, Vĩnh Thông, Cường Lợi, Côn Minh. |
| 6 | ĐIỆN BIÊN | Mường Nhé, Sín Thầu, Mường Toong, Nậm Kè, Quảng Lâm, Tủa Chùa, Sín Chải, Sính Phình, Tủa Thàng, Sáng Nhè, Mường Mùn, Pú Nhung, Chiềng Sinh, Na Son, Xa Dung, Pu Nhi, Mường Luân, Tìa Dình, Phình Giàng, Nà Hỳ, Mường Chà, Nà Bủng, Chà Tở, Si Pa Phìn, Pa Ham, Nậm Nèn, Thanh Yên, Sam Mứn, Núa Ngam, Mường Nhà. |
| 7 | LANG SON | Đoàn Kết, Quốc Việt, Cao Lộc, Công Sơn, Ba Sơn, Kiên Mộc, Mẫu Sơn, Khuất Xá, Kháng Chiến. |
| 8 | SƠN LA | Communes: Muong Chien, Muong Sai, Co Ma, Long He, Muong Bam, Muong La, Chieng Lao, Chieng Hoa, Ngoc Chien, Bac Yen, Ta Xua, Ta Khoa, Xim Vang, Pac Nga, Chieng Sai, Gia Phu, Kim Bon, Suoi To, Bo Sinh, Chieng Khuong, Chieng Khoong, Muong Lam, Nam Ty, Sop Cop, Pung Banh, Muong Lan, Muong Leo. |
| 9 | QUANG NINH | Commune de Hoành Mô, zone spéciale de Cô Tô Station d'éclairage de l'île de la Jeunesse. |
| 10 | HAI PHONG | Zone spéciale de Bach Long Vi. |
| 11 | THANH HÓA | Muong Lat, Muong Chanh, Quang Chieu, Tam Chung, Pu Nhi, Nhi Son, Trung Ly, Muong Ly. |
| 12 | NGHỆ AN | Que Phong, Tien Phong, Thong Thu, Tri Le, Muong Quang, Muong Xen, Huu Kiem, Nam Can, Chieu Luu, Na Loi, Muong Tip, Na Ngoi, My Ly, Bac Ly, Keng Du, Huoi Tu, Muong Long, Tam Thai, Tam Quang, Nga My, Huu Khuong, Nhon Mai. |
| 13 | QUẢNG TRỊ | Hướng Lập, Hướng Phùng, Khe Sanh, Tân Lập, Lìa, A Dơi, La Lay, Tà Rụt, Đakrông, Trường Sơn, Thượng Trạch, Tuyên Lâm, Dân Hóa, Kim Điền, Kim Phú, Tân Thành, Zone spéciale de Cồn Cỏ, Village de Ho-Vít Thù Lù relevant de la commune de Kim Ngân. |
| 14 | HUẾ | A Lưới 1, A Lưới 2, A Lưới 3, A Lưới 4. |
| 15 | ĐÀ NẴNG | Trà Tân, Trà Đốc, Trà Giáp, Avương, Tây Giang, Hùng Sơn, Bến Giằng, Nam Giang, Đắc Pring, Lê Dêê, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Tập, Trà Vân, Trà Linh, Phước Năng, Phước Chánh, Phước Thành. |
| 16 | QUẢNG NGÃI | la Tơi, Đăk Pxi, Đăk Rve, Đăk Kôi, Kon Đào, Ngọk Tụ, Sa Bình, Ya Ly, Đăk Pék, Đăk Plô, Xốp, Ngọc Linh, Đăk Môn, Bờ Y, Sa Loong, Dục Nông, Măng Đen, Kon Plông, Măng Bút, Đăk Sao, Đăk Tờ Kan, Tu Mơ Rông, Măng Ri, Rờ Kơi, Đăk Long, Mô Rai, IA Đal, Zone spéciale de Lý Sơn. |
| 17 | GIA LAI | Ia Púch, Ia Mơ, Đak Rong, SRó, Ia Chia, Ia O, Ia Pnôn, Ia Dom, Ia Nan. |
| 18 | DAK LAK | Ea Súp, Ea Rốk, Ea Bung, Ia Rvê, Ia Lốp, Buôn Đôn, Ea Hiao, Dliê Ya, Yang Mao, Cư Pui, Krông Nô. |
| 19 | LAM DONG | Tà Hine, Tà Năng, Đam Rông 1, Đam Rông 2, Đam Rông 3, Đam Rông 4, Đạ Tẻh 2, Đạ Tẻh 3, Cát Tiên 2, Cát Tiên 3, Đắk Wil, Nam Dong, Thuận An, Đắk Mil, Đắk Sắk, Nam Đà, Krông Nô, Nâm Nung, Quảng Phú, Đắk Song, Thuận Hạnh, Đức An, Trường Xuân, Quảng Sơn, Quảng Hoà, Tà Đùng, Quảng Khê, Quảng Trực, Quảng Tân, Tuy Đức, Quảng Tín, Nhân Cơ, Lạc Dương, Đạ Tẻh, Île Hòn Hải. |
| 20 | ĐỒNG NAI | Dak O, Bu Gia Map, Dak Nhau. |
| 21 | HÔ CHI MINH-VILLE | Zone spéciale de Con Dao. |
| 22 | AN GIANG | Région spéciale de Thổ Châu. |